Xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2021 hợp tuổi gia chủ Mậu Thân 1968

Chọn tuổi xông nhà, xông đất đầu năm mới Tân Sửu 2021 hợp với gia chủ tuổi Mậu Thân 1968 nam, nữ mạng để có một năm phú quý, bình an và may mắn.

Xông đất đầu năm là tục lệ truyền kiếp của người Việt mỗi dịp Tết đến xuân về, với ý niệm rằng trong ngày mồng Một Tết nếu mọi việc xảy ra suôn sẻ, như mong muốn thì cả năm đó cũng được bình an, tốt đẹp, thao tác gì cũng thuận tiện. Chính vì thế, việc lựa chọn tuổi, chọn người xông nhà, xông đất đã trở nên phổ cập .

Người khách đến thăm nhà gia chủ vào ngày mồng Một tết rất quan trọng. Cho nên cứ cuối mỗi năm, mọi mái ấm gia đình đều tìm trước những người vui tươi, linh động, có mái ấm gia đình niềm hạnh phúc, ăn nên làm ra hoặc có danh vọng và vị thế trong xã hội để nhờ sang thăm vào ngày mồng Một tết .

Người xông đất, mở hàng phải có tính cách cởi mở, khoan dung, tốt tính, đức độ. Nếu có đủ những điều trên khi xông nhà, mở hàng sẽ mang lại may mắn, sung túc trong năm mới cho gia chủ. Những ai hợp tuổi song khó tính mà xông đất thì chưa chắc gia chủ sẽ gặp nhiều điều tốt lành trong năm mới. Ngoài ra những ai tên hay khi xông đất cũng đem lại nhiều may mắn cho gia chủ.

Theo kinh nghiệm tay nghề dân gian khi xem tuổi xông nhà đầu năm thì nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với với tuổi của Gia chủ đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người xông nhà cho gia chủ. Người xông nhà, mở hàng nếu hợp với năm nay thì càng tốt, đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ càng thêm vượng thịnh hơn .
Theo triết học Đông phương thì sẽ giúp tăng tài khí, như mong muốn, tài lộc cho Gia chủ. Người xông đất nếu hợp với năm nay thì càng tốt. Đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ thêm vượng thịnh hơn .

CÁCH THỨC XÔNG NHÀ VÀ NHỮNG KIÊNG KỊ CẦN TRÁNH
CÁCH THỨC

Chọn người xông đất bên cạnh chuyện hợp tuổi còn phải chọn người “ tốt vía ” nghĩa là những người hiền lành, đức độ, làm ăn khấm khá … Thêm nữa, những ai trực xung với tuổi chủ nhà, hay mái ấm gia đình có chuyện buồn chán, có tang ma thì cũng không nên lựa chọn để xông đất …
Người đến xông đất thường chỉ đến thăm, chúc tết khoảng chừng 5, 10 phút chứ không ở lại lâu, để cho mọi việc trong năm của chủ nhà sẽ được trôi chảy thông suốt. Người đi xông đất xong có niềm vui bởi đã làm được việc phước, người được xông đất cũng sung sướng bởi tin cậy có được như mong muốn trong năm nay .
Khách tới xông nhà chuẩn bị sẵn sàng phong bao màu đỏ để đến xông đất và “ nhập tài ” cho gia chủ, để nhà chủ lấy hên đầu năm mới. Và chủ nhà sau đó phải đáp lễ với vị khách này cũng như vậy rồi cùng chúc nhau mọi điều tốt đẹp … Gia chủ phải biết trân trọng người đến xông đất bằng cách mời uống trà, hút thuốc, ăn bánh kẹo, mứt, uống rượu …

KIÊNG KỊ CẦN TRÁNH

Những ai trực xung với tuổi chủ nhà, hay mái ấm gia đình có chuyện buồn chán, có tang ma thì cũng không nên lựa chọn để xông đất … Các cụ rất kiêng khi người xông đất mặc quần áo màu trắng hay màu đen, người có đạo đức không tốt, đang có tang, có chuyện kiện cáo, tranh chấp hay đang gặp vận rủi, đàn bà đang đến kỳ kinh nguyệt hoặc phụ nữ góa chồng đến xông đất nhà mình .
Chọn người xông đất, mở hàng cho Gia chủ thì gia chủ nên tránh chọn phụ nữ. Vì phụ nữ mang tính âm, mà xông đất đầu năm cần nhiều dương khí vào nhà thì mới mang lại sức khỏe thể chất, làm ăn phát lộc, tiền tài hanh thông. Nếu đàn bà xông nhà, phải đi theo đoàn có đủ ngũ hành để tạo thành vòng bổ trợ cho mệnh chủ. Thí dụ mệnh chủ hành Hỏa, Thái tuế hành Kim, phụ nữ hành Thổ ( Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim ) thì nên bổ trợ cả người hành Thủy – Mộc thành vòng khép kín sẽ tốt hơn .
Còn nếu chủ nhà tuổi chọn người xông đất mà người xông đất là hai vợ chồng thì người chồng nên bước vào trước .
Nếu những người có tuổi xung khắc với gia chủ hoặc mái ấm gia đình có chuyện buồn chán thì nên kiêng xông đất trong năm đó để tránh mang những điềm xui cho gia chủ .
Dưới đây là thông tin những tuổi hợp xông đất, xông nhà cho gia chủ Mậu Thân 1968 đầu năm Tân Sửu 2021 :

Thông tin Tuổi chủ nhà Năm xông đất
Năm sinh Mậu Thân 1968 Tân Sửu 2021
Bản mệnh Đại Trạch Thổ Bích Thượng Thổ
Thiên can Mậu Tân
Địa chi Thân Sửu

Các tuổi xông đất, xông nhà năm Tân Sửu 2021 hợp mệnh với gia chủ tuổi Mậu Thân 1968 gồm có :
Mậu Tý 1948 ( Tốt ), Giáp Tý 1984 ( Tốt ), Đinh Dậu 1957 ( Khá ), Ất Tỵ 1965 ( Khá ), Canh Thìn 2000 ( Khá ), Kỷ Sửu 1949 ( Khá ), Giáp Thìn 1964 ( Khá ), Quý Dậu 1993 ( Khá ), Canh Tý 1960 ( Khá ) .

PHÂN TÍCH QUAN HỆ HỢP KHẮC

1. Tuổi xông nhà 1948 (Mậu Tý – mệnh Hỏa)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Lục Hợp (Tý hợp Sửu) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Rất tốt

Tổng điểm: 17/20 (Tốt)

2. Tuổi xông nhà 1984 (Giáp Tý – mệnh Kim)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Lục Hợp (Tý hợp Sửu) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

3. Tuổi xông nhà 1957 (Đinh Dậu – mệnh Hỏa)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Đinh trực xung với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Không tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Dậu không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Dậu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

4. Tuổi xông nhà 1965 (Ất Tỵ – mệnh Hỏa)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Ất trực xung với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Không tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Lục Hợp (Tỵ hợp Thân), cát nhưng lại phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi) và phạm Tương hình (Dần – Tỵ – Thân chống nhau), xấu. Nên Cát – hung trung hòa với địa chi Thân của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

5. Tuổi xông nhà 2000 (Canh Thìn – mệnh Kim)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Thìn phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Không tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

6. Tuổi xông nhà 1949 (Kỷ Sửu – mệnh Hỏa)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

7. Tuổi xông nhà 1964 (Giáp Thìn – mệnh Hỏa)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Thìn phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Không tốt

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

8. Tuổi xông nhà 1993 (Quý Dậu – mệnh Kim)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Quý tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ. => Rất tốt
– Thiên can tuổi xông nhà là Quý tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Rất tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Dậu không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Dậu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Rất tốt

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

9. Tuổi xông nhà 1960 (Canh Tý – mệnh Thổ)

– Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ => Chấp nhận được
– Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của năm Tân Sửu vì Thổ hòa Thổ => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ. => Chấp nhận được
– Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của năm Tân Sửu. => Chấp nhận được
– Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ. => Rất tốt
– Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Lục Hợp (Tý hợp Sửu) với địa chi Sửu của năm Tân Sửu. => Rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Chi tiết xem ngày tốt xấu đầu năm 2021, hướng xuất hành đầu năm 2021

Xuất hành đầu năm nghĩa là đi ra khỏi nhà tính từ thời gian giao thừa trở đi, có nhiều người sau giao thừa là đi lễ đền, chùa nhưng có những người phải sang sáng mùng một Tết mới khởi đầu đi, cũng có người thì xuất hành muộn hơn vào mùng 2, mùng 3 Tết, tùy vào từng điều kiện kèm theo và thực trạng đơn cử .

Mùng 1 Tết (12/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Việc nên làm : Nên xuất hành, đi lễ chùa, thăm hỏi động viên chúc tết, khai bút, hội họp .
Giờ Hoàng đạo : Mậu Tý ( 23 h – 1 h ) : Tư Mệnh, Canh Dần ( 3 h – 5 h ) : Thanh Long, Tân Mão ( 5 h – 7 h ) : Minh Đường, Giáp Ngọ ( 11 h – 13 h ) : Kim Quỹ, Ất Mùi ( 13 h – 15 h ) : Bảo Quang, Đinh Dậu ( 17 h – 19 h ) : Ngọc Đường
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Tây Nam, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Tây Nam
Chú ý : Quan niệm xưa cho rằng, ngày mùng 1 Tết là thời gian đất trời giao thoa, là ngày tiên phong của năm mới nên được coi là đại cát đại lợi .
Vì thế, muốn cầu tài lộc, tình duyên hay đi lễ chùa, xuất hành thì hoàn toàn có thể chọn ngay thời gian lúc Giao thừa .

Tuy nhiên, với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi xung với ngày, nên hạn chế xuất hành.

Mùng 2 Tết (13/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Việc nên làm : Ngày trực Mãn nên làm : Cầu phúc, cúng bái, lễ tế, cầu xin nhân gian …
Giờ Hoàng đạo : Nhâm Dần ( 3 h – 5 h ) : Tư Mệnh, Giáp Thìn ( 7 h – 9 h ) : Thanh Long, Ất Tị ( 9 h – 11 h ) : Minh Đường, Mậu Thân ( 15 h – 17 h ) : Kim Quỹ, Kỷ Dậu ( 17 h – 19 h ) : Bảo Quang, Tân Hợi ( 21 h – 23 h ) : Ngọc Đường
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Nam, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Tây
Chú ý : Tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần xung với ngày nên hạn chế thực thi việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 3 Tết (14/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Việc nên làm : Ngày trực Bình : Làm mọi việc đều tốt .
Giờ Hoàng đạo : Quý Sửu ( 1 h – 3 h ) : Ngọc Đường, Bính Thìn ( 7 h – 9 h ) : Tư Mệnh, Mậu Ngọ ( 11 h – 13 h ) : Thanh Long, Kỷ Mùi ( 13 h – 15 h ) : Minh Đường, Nhâm Tuất ( 19 h – 21 h ) : Kim Quỹ, Quý Hợi ( 21 h – 23 h ) : Bảo Quang
Ngày 14-02-2021 là ngày Ngày Sát chủ. Theo ý niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm những việc trọng đại, bất kể so với tuổi nào .
Ngày 14-02-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương mở bán, xuất hành, cưới hỏi, thay thế sửa chữa hay cất nhà .
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Đông Nam, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Tây Bắc
Chú ý : Tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão xung với ngày nên hạn chế thực thi việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 4 Tết (15/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Định : Nên làm : Hầu hết mọi việc đều tốt, tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Kiêng kỵ : Tránh những việc phá vỡ sự không thay đổi như hội họp tranh luận, cử tướng xuất binh hay chữa bệnh .
Giờ Hoàng đạo : Giáp Tý ( 23 h – 1 h ) : Kim Quỹ, Ất Sửu ( 1 h – 3 h ) : Bảo Quang, Đinh Mão ( 5 h – 7 h ) : Ngọc Đường, Canh Ngọ ( 11 h – 13 h ) : Tư Mệnh, Nhâm Thân ( 15 h – 17 h ) : Thanh Long, Quý Dậu ( 17 h – 19 h ) : Minh Đường
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Đông Bắc, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Đông Nam
Chú ý : Tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần xung với ngày nên hạn chế thực thi việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 5 Tết (16/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Ngày trực Chấp : Nên làm : Những việc có lợi cho việc lưu giữ lâu dài hơn cái tốt cho tương lai như trồng trọt, cất giữ tiền tài, hạt giống … Đồng thời nên kiêng những việc như xuất tiền của, dời nhà tại, xuất hành, mở shop, công xưởng …
Giờ Hoàng đạo : Mậu Dần ( 3 h – 5 h ) : Kim Quỹ, Kỷ Mão ( 5 h – 7 h ) : Bảo Quang, Tân Tị ( 9 h – 11 h ) : Ngọc Đường, Giáp Thân ( 15 h – 17 h ) : Tư Mệnh, Bính Tuất ( 19 h – 21 h ) : Thanh Long, Đinh Hợi ( 21 h – 23 h ) : Minh Đường
Ngày 16-02-2021 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được tiềm năng .
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Tây Bắc, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Đông Nam
Chú ý : Tuổi Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu xung với ngày nên hạn chế triển khai việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 6 Tết (17/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Phá : Nên làm : Dỡ bỏ vật cũ để sẵn sàng chuẩn bị thực thi cái mới như dỡ bỏ nhà cũ ví dụ điển hình để sẵn sàng chuẩn bị kiến thiết nhà mới .
Giờ Hoàng đạo : Mậu Tý ( 23 h – 1 h ) : Thanh Long, Kỷ Sửu ( 1 h – 3 h ) : Minh Đường, Nhâm Thìn ( 7 h – 9 h ) : Kim Quỹ, Quý Tị ( 9 h – 11 h ) : Bảo Quang, Ất Mùi ( 13 h – 15 h ) : Ngọc Đường, Mậu Tuất ( 19 h – 21 h ) : Tư Mệnh
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần như mong muốn ) : Hướng Tây Nam, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Đông
Chú ý : Tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn xung với ngày nên hạn chế triển khai việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 7 Tết (18/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Nguy : Tránh làm mọi việc .
Giờ Hoàng đạo : Canh Tý ( 23 h – 1 h ) : Tư Mệnh, Nhâm Dần ( 3 h – 5 h ) : Thanh Long, Quý Mão ( 5 h – 7 h ) : Minh Đường, Bính Ngọ ( 11 h – 13 h ) : Kim Quỹ, Đinh Mùi ( 13 h – 15 h ) : Bảo Quang, Kỷ Dậu ( 17 h – 19 h ) : Ngọc Đường
Ngày 18-02-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ mở bán khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa thay thế hay cất nhà .
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Nam, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Đông
Chú ý : Tuổi Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu xung với ngày nên hạn chế triển khai việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 8 Tết (19/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Ngày trực Thành : Nên làm : Bắt đầu kinh doanh thương mại, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới … Kiêng kỵ : Việc tố tụng là việc cần được giải bỏ thì không nên chọn ngày có trực Thành .
Giờ Hoàng đạo : Giáp Dần ( 3 h – 5 h ) : Tư Mệnh, Bính Thìn ( 7 h – 9 h ) : Thanh Long, Đinh Tị ( 9 h – 11 h ) : Minh Đường, Canh Thân ( 15 h – 17 h ) : Kim Quỹ, Tân Dậu ( 17 h – 19 h ) : Bảo Quang, Quý Hợi ( 21 h – 23 h ) : Ngọc Đường
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Đông Nam, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Bắc
Chú ý : Tuổi Canh Thìn, Bính Thìn xung với ngày nên hạn chế thực thi việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 9 Tết (20/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Thu : Nên làm : Những việc làm có sự thu hái hiệu quả như thu hoạch hoa mầu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải … Kiêng kỵ : Những việc làm có đặc thù khởi đầu .
Giờ Hoàng đạo : Ất Sửu ( 1 h – 3 h ) : Ngọc Đường, Mậu Thìn ( 7 h – 9 h ) : Tư Mệnh, Canh Ngọ ( 11 h – 13 h ) : Thanh Long, Tân Mùi ( 13 h – 15 h ) : Minh Đường, Giáp Tuất ( 19 h – 21 h ) : Kim Quỹ, Ất Hợi ( 21 h – 23 h ) : Bảo Quang
Hướng xuất hành : Hỷ thần ( hướng thần suôn sẻ ) : Hướng Đông Bắc, Tài thần ( hướng thần tài ) : Hướng Nam
Chú ý : Tuổi Tân Tị, Đinh Tị xung với ngày nên hạn chế thực thi việc quan trọng hay xuất hành .

Mùng 10 Tết (21/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Ngày trực Khai : Nên làm : Những việc làm mới như kết hôn, khởi đầu kinh doanh thương mại … Kiêng kỵ : Những việc làm không thật sạch như đào đất, chôn cất … Đặc biệt kỵ những việc mang tính tiêu diệt như săn bắt, chặt cây .
Giờ Hoàng đạo : Bính Tý ( 23 h – 1 h ) : Kim Quỹ, Đinh Sửu ( 1 h – 3 h ) : Bảo Quang, Kỷ Mão ( 5 h – 7 h ) : Ngọc Đường, Nhâm Ngọ ( 11 h – 13 h ) : Tư Mệnh, Giáp Thân ( 15 h – 17 h ) : Thanh Long, Ất Dậu ( 17 h – 19 h ) : Minh Đường

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Bắc, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Chú ý : Tuổi Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần xung với ngày nên hạn chế triển khai việc quan trọng hay xuất hành .
Ngọc Hân !

Source: https://iseo1.com
Category: Phong Thuỷ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *