Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 2 Năm 2019 Chính Xác Nhất, Xem Ngày Tốt Tháng 2 Năm 2021

Để giúp quý khách dễ dàng trong việc xem ngày tốttháng 2 năm 2019 cũng như thuận tiện trong việc so sánh các ngày trong tháng 2/2019 với nhau. Chúng tôi đã tổng hợp tất cả ngày đẹp trong tháng 22019 cũng như đưa ra các ngày chưa tốt trong tháng.

Trong trường hợp quý bạn không cần xem ngày tốt tháng 2 năm 2019 hay xem ngày đẹp tháng 2 năm 2019 bởi vì đã có dự định tiến hành công việc vào một ngày cụ thể trong tháng 2, quý bạn vui lòng tìm đến ngày tương ứng và chọn xem chi tiết hoặc chọn công cụ Xem ngày tốt xấu để xem một ngày cụ thể.

Bạn đang xem:

Bạn đang xem : Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2019

Xem ngày tốt tháng 3 năm 2019

Xem ngày tốt tháng 4 năm 2019
TRA CỨU TỬ VI 2021Nhập đúng mực thông tin của mình !
NamNữ

TỔNG HỢP NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 2 NĂM 2019

NamNữLịch dương1Tháng 2
Lịch âm27Tháng 12
Ngày Xấu

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu TuấtNgày Hoàng đạo ( ngọc đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem cụ thể

Chọn tháng ( Dương lịch ) :
Chọn tuổi :
Xem kết quả
Lịch dương2Tháng 2
Lịch âm28Tháng 12
Ngày Xấu

Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu TuấtNgày Hắc đạo ( thiên lao hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương3Tháng 2
Lịch âm29Tháng 12

Ngày Tốt

Ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu TuấtNgày Hắc đạo ( nguyên vu hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương4Tháng 2
Lịch âm30Tháng 12

Ngày Xấu

Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu TuấtNgày Hoàng đạo ( tư mệnh hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ) Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương5Tháng 2
Lịch âm1Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( nguyên vu hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương6Tháng 2
Lịch âm2Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( tư mệnh hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương7Tháng 2
Lịch âm3Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( câu trần hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương8Tháng 2
Lịch âm4Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( thanh long hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương9Tháng 2
Lịch âm5Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( minh đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương10Tháng 2
Lịch âm6Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( thiên hình hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương11Tháng 2
Lịch âm7Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( chu tước hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương12Tháng 2
Lịch âm8 Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( kim quỹ hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương13Tháng 2
Lịch âm9Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( kim đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương14Tháng 2
Lịch âm10Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( bạch hổ hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương

15Tháng 2
Lịch âm11Tháng 1

Ngày Tốt

Xem thêm:

Ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( ngọc đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem cụ thể

Xem thêm : Audi A8 : Giá Audi A8L 2021 Kèm Giá Bán ( 05/2021 ), Audi A8 : Bảng Giá Xe Audi A8 05/2021Lịch dương16Tháng 2
Lịch âm12Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( thiên lao hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương17Tháng 2
Lịch âm13Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( nguyên vu hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương18Tháng 2
Lịch âm14Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( tư mệnh hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương19Tháng 2
Lịch âm15Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( câu trần hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương20Tháng 2
Lịch âm16Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( thanh long hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương21Tháng 2
Lịch âm17Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( minh đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương22 Tháng 2
Lịch âm18Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Canh Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( thiên hình hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương23Tháng 2
Lịch âm19Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( chu tước hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương24Tháng 2
Lịch âm20Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( kim quỹ hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương25Tháng 2
Lịch âm21Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( kim đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương26Tháng 2
Lịch âm22Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( bạch hổ hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Ngọ ( 11 : 00-12 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Dậu ( 17 : 00-18 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Lịch dương27Tháng 2
Lịch âm23Tháng 1

Ngày Tốt

Ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hoàng đạo ( ngọc đường hoàng đạo )Giờ tốt trong ngày :Dần ( 3 : 00-4 : 59 ), Mão ( 5 : 00-6 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Thân ( 15 : 00-16 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ), Hợi ( 21 : 00-22 : 59 )Xem cụ thể

Lịch dương28Tháng 2
Lịch âm24Tháng 1

Ngày Xấu

Ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ HợiNgày Hắc đạo ( thiên lao hắc đạo )Giờ tốt trong ngày :Tí ( 23 : 00-0 : 59 ), Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ), Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ), Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ), Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ), Tuất ( 19 : 00-20 : 59 )Xem chi tiết cụ thể

Trên đây là tổng hợp ngày tốt tháng 2 năm 2019 mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Tuy nhiên, một ngày tốt cũng chỉ hợp với một vài tuổi cũng như các công việckhác nhau. Thế nên, khi nắm bắt được ngày tốt xấu trong tháng 2/2019 thì bạn cần tra cứu: xem ngày tốt hợp tuổi để có kết quả chi tiết và chính xác nhất cho mình.

XEM NGÀY TỐT VẠN SỰ TRONG NĂM 2021

♦Ngày tốt tháng 1năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 7năm 2021

♦Ngày tốt tháng 2 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 8 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 3 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 9 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 4 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 10 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 5 năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 11 năm 2021

♦Ngày tốt tháng 6năm 2021 ♦Ngày tốt tháng 12 năm 2021

Xem tử vi 2020*
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung)
*
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Xem thêm: Giá Các Sản Phẩm Xe Máy Mới Vừa Ra Mắt Thu Hút Người Tiêu Dùng

*

Xem ngày tốt xấu

Source: https://iseo1.com
Category: Phong Thuỷ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *