Lịch Âm Ngày 7 Tháng 7 Năm 2015 – Lịch Vạn Niên 7/7/2015

Giờ Hoàng Đạo Tí ( 23 : 00-0 : 59 ) ; Sửu ( 1 : 00-2 : 59 ) ; Thìn ( 7 : 00-8 : 59 ) ; Tỵ ( 9 : 00-10 : 59 ) ; Mùi ( 13 : 00-14 : 59 ) ; Tuất ( 19 : 00-20 : 59 ) Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)
Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

Ngũ Hành

Ngày : giáp thân

tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp m: Ngày Tuyền trung Thủy kị các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần.
Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
| Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” – Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

Thân : “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” – Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Tốc hỷ

tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh gọn, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công xuất sắc mau lẹ hơn. Tốt nhất là thực thi việc làm vào buổi sáng, càng sớm càng tốt .

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng

Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi

Có tài có lộc hẳn hoi

Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng

Nhị Thập Bát Tú Sao quỷ Tên ngày : Quỷ kim Dương – Vương Phách : Xấu ( Hung Tú ) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6 .Nên làm : Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều tốt .Kiêng cữ : Khởi tạo bất kể việc chi cũng hại. Hại nhất là trổ cửa dựng cửa, tháo nước, việc đào ao giếng, xây đắp nhà, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột. Vì vậy, nếu quý bạn đang có dự tính động thổ xây nhà hay cưới hỏi thì nên chọn một ngày khác để thực thiNgoại lệ :- Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong rất tốt, đồng thời phó nhiệm suôn sẻ .- Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ những việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, việc xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm ; NÊN dứt vú trẻ nhỏ, xây tường, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu .

– Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, kỵ nhất là đi thuyền.

– Quỷ : kim dương ( con dê ) : Kim tinh, sao xấu. chôn cất thuận tiện trong việc. trái lại bất lợi cho việc thiết kế và gả cưới .Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong ,Đường tiền bất kiến gia chủ lang ,Mai táng thử nhật, quan lộc chí ,Nhi tôn đại đại cận quân vương .Khai môn phóng thủy tu thương tử ,Hôn nhân phu thê bất cửu trường .Tu thổ trúc tường thương sản nữ ,Thủ phù tuy nhiên nữ lệ uông uông . Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC MÃN Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa thay thế, lắp ráp máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt .Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ . Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Sao xấu
Thanh Long Hoàng Đạo : Tốt cho mọi việc Thiên phú ( trực mãn ) : Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương mở bán, việc thiết kế xây dựng nhà cửa và an táng. Lộc khố : Tốt cho việc mở bán khai trương, kinh doanh thương mại, cầu tài, thanh toán giao dịch Dịch Mã : Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành Thổ ôn ( thiên cẩu ) : Kỵ việc kiến thiết xây dựng, xấu về tế tự ( cúng bái ), đào ao, đào giếng Hoang vu : Xấu cho mọi việc Cửu không : Kỵ việc xuất hành, kinh doanh thương mại, cầu tài, khai trương mở bán Sát chủ : Xấu cho mọi việc Tội chỉ : Xấu với việc cúng bái, tế tự, kiện cáo
Hướng xuất hành Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘ Hỷ Thần ‘. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘ Tài Thần ‘ .Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần ( xấu ) Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Source: https://iseo1.com
Category: Phong Thuỷ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *