Marry Blog :: Xem ngày cưới năm 2015

Đăng bởi Marry Doe – 10/12/2014   |   Lượt xem: 75774


Mọi người đang hối hả tất bật trong những ngày cuối năm, đặc biệt là với những cặp đôi dự định cưới. Biết bao nhiêu công việc cần phải chuẩn bị và một trong những việc không kém phần quan trọng hang đầu là chọn ngày cưới

>>> Xem thêm: Đăng kí thành viên – Nhận lộc may mắn

Ngày xưa, việc chọn ngày lành tháng tốt sẽ do cha mẹ hai bên ấn định sau khi hai gia đình quyết định cho đôi trẻ tiến tới hôn nhân. Các đấng sinh thành thường sẽ đi coi “thầy” để mong chọn cho con cháu những ngày tốt nhất, cầu mong hôn nhân bền vững.

Ngày nay, cô dâu chú rể văn minh và thoáng hơn về mặt tư tưởng. Một số cặp đôi bạn trẻ sẽ chọn hình thức tự định ngày cưới miễn sao rơi vào cuối tuần và tương thích với lịch sắp xếp việc làm là được. Tuy nhiên vẫn còn phần nhiều những mái ấm gia đình Nước Ta theo truyền thống cuội nguồn cha ông, xem và lựa ngày lành tháng tốt trong năm để nên duyên chồng vợ .

Marry gửi đến các cặp đôi lịch xem ngày cưới năm 2015. Một số những ngày tốt để làm đám hỏi, đám cưới theo lịch Âm – Dương để mọi người có thể tham khảo.

1. Tháng 1 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tý – Năm Ất Mùi

 

Ngày
thứ
Dương lịch

Âm lịch

Ngày

CN
04/01/2015
14/11/2014
Canh Thìn

2
05/01/2015
15/11/2014
Tân Tỵ

3
06/01/2015
16/11/2014
Nhâm Ngọ

5
08/01/2015
18/11/2014
Giáp Thân

5
15/01/2015
25/11/2014
Tân Mão

7
17/01/2015
27/11/2014
Quý Tỵ

CN
18/01/2015
28/11/2014
Giáp Ngọ

4
20/01/2015
01/12/2014
Bính Thân

2
26/01/2015
07/12/2014
Nhâm Dần

4
29/01/2015
10/12/2014
Ất Tỵ

 2. Tháng 2 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Sửu – Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

3
03/02/2015
15/12/2014
Canh Tuất

5
05/02/2015
17/12/2014
Nhâm Tý

CN
09/02/2015
21/12/2014
Bính Thìn

5
12/02/2015
24/12/2014
Kỷ Mùi

3
17/02/2015
29/12/2014
Giáp Tý

6
20/02/2015
02/01/2015
Đinh Mão

2
23/02/2015
05/01/2015
Canh Ngọ

3
24/02/2015
06/01/2015
Tân Mùi

3. Tháng 3 dương lịch –Âm lịch: Tháng Mậu Dần – Năm Ất Mùi

Ngày
thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

CN
01/3/2015
11/01/2015
Bính Tý

7
07/3/2015
17/01/2015
Nhâm Ngọ

2
09/3/2015
19/01/2015
Giáp Thân

4
11/3/2015
21/01/2015
Bính Tuất

6
13/3/2015
23/01//2015
Mậu Tý

7
14/3/2015
24/01/2015
Kỷ Sửu

2
16/3/2015
26/01/2015
Tân Mão

5
19/3/2015
29/01/2015
Giáp Ngọ

6
20/3/2015
01/02/2015
Ất Mùi

7
21/3/2015
02/02/2015
Bính Thân

5
26/3/2015
07/02/2015
Tân Sửu

3
31/3/2015
12/02/2015
Bính Ngọ

 4. Tháng 4 dương lịch – Âm lịch: Tháng Kỷ Mẹo – Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

4
01/4/2015
13/2/2015
Đinh Mùi

7
04/4/2015
16/2/2015
Canh Tuất

4
08/4/2015
20/2/2015
Giáp Dần

CN
12/4/2015
24/2/2015
Mậu Ngọ

2
20/4/2015
02/3/2015
Bính Dần

5
23/4/2015
05/3/2015
Kỷ Tỵ

6
24/4/2015
06/3/2015
Canh Ngọ

  5. Tháng 5 dương lịch –Âm lịch: Tháng Canh Thìn – Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

7
02/5/2015
14/3/2015
Mậu Dần

3
12/5/2015
20/3/2015
Mậu Tý

7
16/5/2015
28/3/2015
Nhâm Thìn

2
18/5/2015
01/4/2015
Giáp Ngọ

4
20/5/2015
03/4/2015
Bính Thân

6
22/5/2015
05/4/2015
Mậu Tuất

CN
24/5/2015
07/4/2015
Canh Tý

4
27/5/2014
10/4/2015
Quý Mão

5
28/5/2015
11/4/2015
Giáp Thìn

7
30/5/2015
13/4/2015
Bính Ngọ

CN
31/5/2015
14/4/2015
Đinh Mùi

 6. Tháng 6 dương lịch –Âm lịch: Tháng Tân Tỵ – Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

4
03/6/2015
17/4/2015
Canh Tuất

6
12/6/2015
26/4/2015
Kỷ Mùi

7
13/6/2015
27/4/2015
Canh Thân

CN
14/6/2015
28/4/2015
Tân Dậu

2
15/6/2015
29/4/2015
Nhâm Tuất

CN
21/6/2015
06/5/2015
Mậu Thìn

2
22/6/2015
07/5/2015
Kỷ Tỵ

4
24/6/2015
09/5/2015
Tân Mùi

7
27/6/2015
12/5/2015
Giáp Tuất

3
30/6/2015
15/5/2015
Đinh Sửu

7. Tháng 7 dương lch Âm lch: Tháng Nhâm Ngt Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

7
04/7/2015
19/5/2015
Tân Tỵ

2
06/7/2015
21/5/2015
Quý Mùi

4
08/7/2015
23/5/2015
Ất Dậu

2
13/7/2015
28/7/2015
Canh Dần

3
14/7/2015
29/5/2015
Tân Mão

5
16/7/2015
01/6/2015
Quý Tỵ

7
18/7/2015
03/6/2015
Ất Mùi

2
20/7/2015
05/6/2015
Đinh Dậu

3
21/7/2015
06/6/2015
Mậu Tuất

7
25/7/2015
10/6/2015
Nhâm Dần

CN
26/7/2015
11/6/2015
Quý Mão

2
27/7/2015
12/6/2015
Giáp Thìn

3
28/7/2015
13/6/2015
Ất Tỵ

 
8. Tháng 8 dương lch Âm lch: Tháng Quý Mùi – Năm t Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

5
06/8/2015
22/6/2015
Giáp Dần

7
08/8/2015
24/6/2015
Bính Thìn

2
10/8/2015
26/6/2015
Mậu Ngọ

4
19/8/2015
06/7/2015
Đinh Mão

6
21/8/2015
08/7/2015
Kỷ Tỵ

7
22/8/2015
09/7/2015
Canh Ngọ

2
24/8/2015
11/7/2015
Nhâm Thân

4
26/8/2015
13/7/2015
Giáp Tuất

6
28/8/2015
15/7/2015
Bính Tý

  9. Tháng 9 dương lch Âm lch: Tháng Giáp Thân – Năm t Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

3
01/9/2015
19/7/2015
Canh Thìn

4
02/9/2015
20/7/2015
Tân Tỵ

5
03/9/2015
21/7/2015
Nhâm Ngọ

6
04/9/2015
22/7/2015
Quý Mùi

7
05/9/2015
23/7/2015
Giáp Thân

2
07/9/2015
25/7/2015
Bính Tuất

CN
13/9/2015
01/8/2015
Nhâm Thìn

3
15/9/2015
03/8/2015
Giáp Ngọ

5
17/9/2015
05/8/2015
Bính Thân

7
19/9/2015
07/8/2015
Mậu Tuất

6
25/9/2015
13/8/2015
Giáp Thìn

7
26/9/2015
14/8/2015
Ất Tỵ

 10. Tháng 10 dương lch Âm lch: Tháng t Du – Năm t Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

5
01/10/2015
19/8/2015
Canh Tuất

CN
04/10/2015
19/8/2015
Quý Sửu

5
08/10/2015
26/8/2015
Đinh Tỵ

6
09/10/2015
27/8/2015
Mậu Ngọ

7
10/10/2015
28/8/2015
Kỷ Mùi

CN
11/10/2015
29/8/20145
Canh Thân

2
12/10/2015
30/8/2015
Tân Dậu

CN
18/10/2015
06/9/2015
Đinh Mão

4
21/10/2015
09/9/2015
Canh Ngọ

6
23/10/2015
11/9/2015
Nhâm Thân

7
24/10/2015
12/9/2015
Quý Dậu

6
30/10/2015
18/9/2015
Kỷ Mão

 11. Tháng 11 dương lịch –Âm lịch: Tháng Bính Tuất – Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

2
02/11/2015
21/9/2015
Nhâm Ngọ

4
04/11/2015
23/9/2015
Giáp Thân

6
06/11/2015
25/9/2015
Bính Tuất

CN
08/11/2015
27/9/2015
Mậu Tý

3
10/11/2015
29/9/2015
Canh Dần

4
11/11/2015
30/9/2015
Tân Mão

7
14/11/2015
03/10/2015
Giáp Ngọ

3
17/11/2015
06/10/2015
Đinh Dâu

4
18/11/2015
07/10/2015
Mậu Tuất

6
20/11/2015
09/10/2015
Canh Tý

2
23/11/2015
12/10/2015
Quý Mão

3
24/11/2015
13/10/2015
Giáp Thìn

12. Tháng 12 dương lch Âm lch: Tháng Đinh Hi – Năm t Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch
Âm lịch
Ngày

4
02/12/2015
21/10/2015
Nhâm Tý

CN
06/12/2015
25/10/2015
Bính Thìn

 3
15/12/2015
05/11/2015
Kỷ Mùi

7
19/12/2015
09/11/2015
Kỷ Tỵ

3
22/12/2015
12/11/2015
Nhâm Thân

4
30/12/2015
20/11/2015
Canh Thìn

5
31/12/2015
21/11/2015
Tân Tỵ

 IVY

Source: https://iseo1.com
Category: Phong Thuỷ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *