thủ phạm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Và có những phụ nữ là thủ phạm, và dĩ nhiên có đàn ông là nạn nhân.

And there are women who are perpetrators, and of course there are men who are victims.

ted2019

Họ bảo thủ phạm là Kyoshi.

They say it was Kyoshi.

OpenSubtitles2018. v3

Bốn thập niên sau, thủ phạm chính thường làm thương tật trẻ em là mìn.

Four decades later the culprit most likely to maim children is the land mine.

jw2019

Chúng tôi đã coi ông như một nạn nhân. nhưng ông ta thực sự là thủ phạm.

We’ve been looking at him as a victim, but he’s really a perpetrator.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ phạm là giày mũi nhọn

Culprit : Pointy toes

EVBNews

Tôi xin lỗi vì bọn tôi không bắt được thủ phạm.

I’m sorry we didn’t catch the guy.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu muốn chú làm hết sức để tìm ra thủ phạm gây ra chuyện này chứ?

You would want me to do my best to find out who did this horrible thing.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ phạm là quý ông này.

The culprit is this gentleman.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ phạm thật ẩn đằng sau chiến tranh và đau khổ

The True Culprit Behind War and Suffering

jw2019

Ai tiết lộ ra thủ phạm thực sự?

Who are the real culprits?

WikiMatrix

Anh ta là thủ phạm.

He’s our guy.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ phạm là tay chuyên nghiệp.

Whoever did this specialized in killing.

OpenSubtitles2018. v3

Đầu mối là khi cảnh sát truy tìm thủ phạm.

A clue is what a detective uses to find a suspect.

OpenSubtitles2018. v3

Để, chứng tỏ anh ta là thủ phạm.

You know, proof he’s our guy.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy, thủ phạm là do ai?

So, what was the culprit?

QED

Hãy để chúng tôi giúp ngài tìm ra thủ phạm.

Let us help you find out who did this.

OpenSubtitles2018. v3

Bà sẽ phải ký một bản khai nói rằng người Đức là thủ phạm.

You’ll sign a statement that Katyn is a German crime.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ phạm là bọn Soviet hay bọn Đức thì cũng không có gì khác.

Makes no difference whether Soviets or Germans.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy làm sao anh biết được những chi tiết gây án mà chỉ thủ phạm mới biết?

Then how were you able to obtain vivid details of the case that only the real killer would know?

OpenSubtitles2018. v3

Có thể người hầu là thủ phạm.

Maybe the maid did it.

OpenSubtitles2018. v3

Ban đầu ông bị kết án là thủ phạm của 48 vụ giết người riêng biệt.

He was initially convicted of 48 separate murders.

WikiMatrix

Nếu ông cũng không tin Eretria là thủ phạm, sao ông không nói ra?

If you have doubts that Eretria did it, why didn’t you tell her?

OpenSubtitles2018. v3

( Tao biết thủ phạm rồi!

( I know who it is!

OpenSubtitles2018. v3

Và đúng như vậy đó, tôi biết ai là thủ phạm.

It so happens, I know who did.

OpenSubtitles2018. v3

Chà, Susie, thủ phạm không xa lạ đâu.

Well, Susie, the culprit isn’t foreigners.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://iseo1.com
Category: Coin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *