thu hút sự chú ý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Chúng ta dùng sự sợ hãi, nếu bạn thích, để thu hút sự chú ý của mọi người.

We’ve used fear, if you like, to grab people’s attention .

QED

Nó đã thu hút sự chú ý của cả đất nước, và đó chính là điều anh muốn.

That happened to be in the national spotlight, which is what you wanted.

OpenSubtitles2018. v3

Dự án tiếp theo của chúng tôi đã thu hút sự chú ý từ bên ngoài Na Uy.

So our next project got us some attention outside Norway.

ted2019

Yankelewitz đã thu hút sự chú ý của bà về nghệ thuật khi còn bé.

Yankelewitz picked up her interest in the arts as a child.

WikiMatrix

Cái hộp sọ chỉ để thu hút sự chú ý, nên…

The skull just attracts attention, so…

OpenSubtitles2018. v3

Nếu ta đi theo nhóm thì sẽ chậm, thu hút sự chú ý.

If we go out there in a group, we’re slow, drawing attention.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc thám hiểm này đã thu hút sự chú ý của Noel Kempff Mercado, một nhà sinh học.

This expedition attracted the attention of Noel Kempff Mercado, an esteemed conservation biologist of the time.

WikiMatrix

Giai điệu đó lập tức thu hút sự chú ý của Sheeran và anh chạy xuống nhà.

The tune caught the attention of Sheeran and he ran downstairs.

WikiMatrix

Eusébio cũng nhanh chóng thu hút sự chú ý của Sporting CP.

Eusébio had also attracted the interest of Sporting CP.

WikiMatrix

Cháu thấy đó là quyết định đúng để thu hút sự chú ý của mọi người.

I was a little nervous, but I had stick through it though, but I felt like it was a good thing so they could notice what we do.

ted2019

Và từ ngữ mới thu hút sự chú ý của người khác.

And new words grab people’s attention.

ted2019

Khi nhiều tuần trôi qua, tình hình đã thu hút sự chú ý của quốc tế.

As weeks progressed, the situation gained international attention.

WikiMatrix

Trong nhiều ngày, cuộc tranh tài thu hút sự chú ý của mọi người khắp nước Hy Lạp.

For many days the event captured the interest of all of Greece.

jw2019

Khiến họ thoải mái và thu hút sự chú ý của đám đông.

It’s reassuring ; people are drawn to it .

QED

Cô Candy, việc chính của ta là phải làm cô ấy bớt thu hút sự chú ý.

the whole point was to make her look less distracting.

OpenSubtitles2018. v3

Nó chỉ là một trái pháo phức tạp thu hút sự chú ý chăng?

Would it just be a complex, attention-grabbing firecracker?

LDS

Nó cũng có thể thu hút sự chú ý vào phần kết thúc dòng lý luận.

It might also draw attention to the conclusion of a line of reasoning.

jw2019

Trong nhiều thập kỷ, loài bò sát này thu hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu.

For decades, this reptile has intrigued them.

jw2019

Tôi sẽ thu hút sự chú ý của bọn chúng.

I’m going to draw their attention.

OpenSubtitles2018. v3

Bệnh ung thư tuyến tuỵ thu hút sự chú ý

Pancreatic cancer in the limelight

EVBNews

13 Chúng ta cũng nên cố gắng thu hút sự chú ý của những người mình rao giảng.

13 We too should strive to appeal to those to whom we preach.

jw2019

Trên các đường phố, họ đã thu hút sự chú ý của người qua lại.

When they marched through the streets, they attracted the attention of passersby.

jw2019

Những lo ngại như vậy đã thu hút sự chú ý của Beograd.

Such concerns did attract interest in Belgrade.

WikiMatrix

thu hút sự chú ý.

get yourself noticed.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://iseo1.com
Category: Marketing

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *