Các mẫu câu có từ ‘sentimental’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Sentimental value.

Giá trị ý thức .

2. You’re too sentimental.

Cậu ủy mị quá đấy.

3. I’m sentimental.

Chú rất ủy mị .

4. Don’t get sentimental now, Dad.

Đừng có ủy mị vào lúc này, cha .

5. I’m not real sentimental that way.

Tôi không có ủy mị như vậy .

6. I wouldn’t have thought Vesper the sentimental type.

Tôi không nghĩ Vesper lại là loại người đa cảm đấy .

7. The sentimental widow and her son, the unemployed fisherman?

Bà góa sống tình cảm và con trai bà ấy, một ngư dân thất nghiệp .

8. But we haven’t got time for… sentimental nonsense right now.

Nhưng ta không thời hạn cho … vụ tình cảm sướt mướt này đâu .

9. Sentimental value alone, they’re worth 5 or $ 600 each.

Chỉ riêng giá trị ý thức, mỗi cây đáng giá 500 hay 6 oo đô rồi .

10. It’s the achingly sentimental yearning for times that never happened.

Đó là sự khát khao xúc cảm đau đáu về khoảng chừng thời hạn chưa từng diễn ra .

11. Well, indigenous people are neither sentimental nor weakened by nostalgia.

Vâng, những người địa phương không hề ủy mị cũng như yếu ớt vì lòng hoài cổ .

12. It was a bit sentimental, kind of a Harlequin romance, but charming.

Nó hơi ủy mị, kiểu lãng mạn như của nhà Harlequin, nhưng mê hoặc .

13. I wanted to replace the hood, but Felicity said it had sentimental value.

Tôi đã muốn sửa chữa thay thế cái mũ trùm nhưng Felicity nói rằng nó có giá trị ý thức .

14. Modern enka, as developed in the postwar era, is a form of sentimental ballad music.

Nhạc diễn ca văn minh, đã được tăng trưởng trong thời sau cuộc chiến tranh, là một loại nhạc ba-lê uỷ mị .

15. A set of false teeth, a china dinner service, household items of purely sentimental value.

Một bộ răng giả, một bộ chén bát bằng sứ. Các đồ vật trong nhà thuần giá trị tình cảm .

16. For instance, to calm a crying child, a sentimental parent may cater to the child’s every whim.

Chẳng hạn, cha mẹ thiên về cảm hứng hoàn toàn có thể chiều theo mọi điều con muốn để con nín khóc .

17. The Spectator′s reviewer concluded: “This relentlessly honest book has no false or sentimental notes, absolutely no prettifying.

The Spectator rút ra Kết luận : ” Cuốn sách trọn vẹn trung thực này không có ghi chú giả dối hay tình cảm cá thể, trọn vẹn không bị hoàn hảo nhất hoá .

18. I find nothing irresistible in the hat of a well-travelled anxious, sentimental, unfit creature of habit with appalling halitosis.

Anh chẳng thấy có gì đáng chăm sóc ở mũ của một sinh vật thường đi lại nhiều hay lo ngại nhạy cảm nhiều thói quen và bị hôi mồm kinh khủng .

19. An adult, on the other hand, may deeply treasure receiving a gift of sentimental value, such as a family heirloom.

Nhưng một người lớn có lẽ rằng rất quý món quà mang giá trị ý thức, ví dụ điển hình như vật gia truyền .

20. They continued to experiment with string arrangements to various effect; Sgt. Pepper’s “She’s Leaving Home”, for instance, is “cast in the mold of a sentimental Victorian ballad”, Gould writes, “its words and music filled with the clichés of musical melodrama”.

Họ liên tục những thử nghiệm với dàn dây qua nhiều hiệu ứng khác : ca khúc ” She’s Leaving Home ” đã ” tổng hợp được phong thái ballad tình cảm từ thời Victoria “, Gould viết, ” âm nhạc và ca từ chính là khuôn mẫu của melodrama ” .

Source: https://iseo1.com
Category: Marketing

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *