Các mẫu câu có từ ‘messy’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. A little messy.

Có chút bừa bộn .

2. It’s painful, messy stuff.

Nó đau đớn, bề bộn.

3. Is this place messy?

Nơi này bừa bộn lắm à ?

4. Oh, dissen gonna be messy.

Ôi, chuyện này sẽ rối beng lên .

5. One was neat, the other messy.

Người thì ngăn nắp, người thì bừa bộn .

6. It looks pretty messy out there.

Trông có vẻ như nhộn nhạo rồi .

7. The moonshot factory is a messy place.

Xưởng con thuyền là một nơi bừa bộn .

8. Besides, being messy seems so much easier.

Với lại bừa bộn có vẻ như tự do hơn nhiều .

9. It’s not usually this messy in here.

Bình thường không có bừa bộn vậy đâu .

10. I thought it would be less- – less messy.

Thần nghĩ là nó sẽ đỡ – ít dơ bẩn hơn .

11. Why don’t you shave off your beard, you messy

Sao anh không đi cạo râu đi, nhìn lởm chởm quá đó

12. Human relationships are rich and they’re messy and they’re demanding.

Quan hệ của con người đa dạng chủng loại và hỗn độn và nhu yếu cao .

13. Siu Sin, it’s a bit messy, hope you don’t mind.

Trong này bừa bãi quá, nàng chịu khó vậy

14. Does it get messy with all those feelings flying around?

Cô có cảm thấy hỗn loạn với cả mớ cảm hứng vo ve xung quanh không ?

15. For example, many public places are left messy and unsightly.

Chẳng hạn, nhiều nơi công cộng rất bừa bãi và khó coi .

16. It’s because it’s a big problem, and it’s complicated and messy.

Bởi vì nó là một yếu tố lớn, và nó phức tạp và hỗn độn .

17. It was a messy wound, low down in the abdomen.

Đó là một vết thương bị nhiễm trùng, thấp xuống dưới bụng .

18. In this messy world you must be able to protect yourself

Thế giới này vô cùng loạn lạc, thư sinh như cậu làm thế nào ổn đây ?

19. Cody shares a room with Woody Fink, a messy, overweight student.

Cody ở chung phòng với Woody Fink, một học viên bừa bộn và béo phì .

20. Here I have a very complicated, messy, confused idea in my head.

Tôi có một tâm lý rất là phức tạp, hỗn độn, và mơ hồ trong tâm lý .

21. Lola, it’s just confusion and one messy body down here right now.

Lola, ở đây lúc này thật hỗn loạn và có một thi thể rất khó coi .

22. It also fires a shotgun cartridge for use in messy close-range situations.

Nó còn bắn được đạn súng săn cho trường hợp phức tạp ở cự ly gần .

23. However, de-powdering itself can be a delicate, messy, and time-consuming task.

Tuy nhiên, khử bột chính nó hoàn toàn có thể là một trách nhiệm phức tạp, lộn xộn, và tốn thời hạn .

24. Stock prices are driven by a very messy combination of economic, psychological and political fundamentals .

Giá CP chịu ảnh hưởng tác động của một sự phối hợp rất hỗn độn những yếu tố cơ bản về kinh tế tài chính, tâm ý và chính trị .

25. A mother gets into a shouting match with her son because of his messy room.

Hai mẹ con cự cãi vì căn phòng bộn bề của con trai .

26. We could just bunch it up like Christmas lights, but that could get messy.

Ta hoàn toàn có thể chỉ gom lại như dây đèn Giáng Sinh nhưng như vậy sẽ lộn xộn lắm .

27. It’s kinda messy, but I guarantee you it’s the only bunk that won’t be occupied.

Khá bừa bộn nhưng anh bảo vệ đó là cái giường duy nhất còn trống .

28. I’ m gonna get close to Bank, and I don’ t care if it gets messy

Tôi sẽ tiếp cận tay Bank đó, và tôi không ngại làm rùm beng lên đâu

29. Stars are born at the messy intersection of gas and dust, instigated by gravity’s irrevocable pull.

Các ngôi sao 5 cánh được sinh ra trong vùng giao thoa hỗn loạn giữa khí gas và bụi, bị mê hoặc bởi lực kéo của trọng tải .

30. And he said, “She’s telling me that I’m messy and I have to clean up my room.”

Con bé còn chê tôi luộm thuộm, và bảo tôi nên dọn phòng .

31. Instead, let your little ones get messy by scooping out pumpkin flesh with their hands or an ice cream scoop .

Thay vào đó, nên để bé vấy bẩn bằng cách moi cùi quả bí bằng tay hoặc muỗng múc kem .

32. We could either paint ourselves into the worst nightmare of Lorenzetti’s bad government, or we can stay in the streets, disruptive, messy, loud.

Chúng ta hoàn toàn có thể vẽ mình vào ác mộng tồi tệ nhất của cơ quan chính phủ xấu của Lorenzetti, hoặc ta hoàn toàn có thể ở lại trên những con đường, gây rối, hỗn loạn, và ồn ào .

33. It triples the amount of oily, messy goo that you have in the water, and it makes it very hard to handle.

Nó làm tăng gấp 3 lần lượng dầu dính nhớp nháp trên mặt biển, và rất khó để giải quyết và xử lý .

34. A viewer sort of unsuspectingly walks into the room, and catches a glimpse of these panels in a messy composition on the wall.

Người xem bước vào phòng không hề hoài nghi điều gì, và thoáng thấy những tấm pa-nô này được sắp xếp lộn xộn trên tường .

Source: https://iseo1.com
Category: Marketing

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *