Lịch âm tháng 9 năm 2015 | Xem Ngày Âm Lịch Hôm Nay

Ngày xuất hành tốt xấu trong tháng 9

19-7 Đường Phong : ( Tốt ) Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

20-7 Kim Thổ : ( Xấu ) Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

21-7 Kim Dương : ( Tốt ) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

22-7 Thuần Dương : ( Tốt ) Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

23-7 Đạo Tặc : ( Xấu ) Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

24-7 Hảo Thương : ( Tốt ) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

25-7 Đường Phong : ( Tốt ) Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

26-7 Kim Thổ : ( Xấu ) Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

27-7 Kim Dương : ( Tốt ) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

28-7 Thuần Dương : ( Tốt ) Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

29-7 Đạo Tặc : ( Xấu ) Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

30-7 Hảo Thương : ( Tốt ) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

1-8 Thiên Đạo : ( Xấu ) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

2-8 Thiên Môn : ( Tốt ) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

3-8

Thiên Đường: (Tốt)

Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

4-8 Thiên Tài : ( Tốt ) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

5-8 Thiên Tặc : ( Xấu ) Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

6-8 Thiên Dương : ( Tốt ) Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

7-8 Thiên Hầu : ( Xấu ) Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

8-8 Thiên Thương : ( Tốt ) Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

9-8 Thiên Đạo : ( Xấu ) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

10-8 Thiên Môn : ( Tốt ) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

11-8 Thiên Đường : ( Tốt ) Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

12-8 Thiên Tài : ( Tốt ) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

13-8 Thiên Tặc : ( Xấu ) Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

14-8 Thiên Dương : ( Tốt ) Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

15-8 Thiên Hầu : ( Xấu ) Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

16-8 Thiên Thương : ( Tốt ) Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

17-8 Thiên Đạo : ( Xấu ) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

18-8 Thiên Môn : ( Tốt ) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Source: https://iseo1.com
Category: Phong Thuỷ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *