khách hàng tiêu biểu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nhà cung cấp hy vọng rằng khách hàng tiêu biểu sẽ mua các mặt hàng khác cùng lúc với nhà lãnh đạo thua lỗ và lợi nhuận được thực hiện trên các mặt hàng này sẽ tạo ra lợi nhuận tổng thể cho nhà cung cấp.

The vendor expects that the typical customer will purchase other items at the same time as the loss leader and that the profit made on these items will be such that an overall profit is generated for the vendor.

WikiMatrix

Bạn đã xác định mục tiêu Analytics là điền vào biểu mẫu khách hàng tiềm năng.

You’ve defined an Analytics goal for filling in a lead form .

support.google

Những nghiên cứu hàng năm như Chỉ số Hài lòng Khách hàng Mỹ, Chỉ số Quản trị Danh tiếng của Prophet và Chỉ số Kinh Nghiệm Khách hàng của Forrester Research thực sự là ba ví dụ tiêu biểu .

Annual studies like the American Customer Satisfaction Index, Prophet ‘s Reputation Management Index and Forrester Research s Customer Experience Index are just three examples .

EVBNews

Một đặc điểm tiêu biểu khác của các cửa hàng này là khách hàng đóng gói đồ tạp hóa của riêng họ cũng giúp giảm chi phí chung.

Another typical feature of these stores is that the customer bags their own groceries which also helps to reduce the overall cost.

WikiMatrix

Công nghệ tiêu biểu: FDM, SLS Công ty thiết kế: mô hình nghệ thuật; ý định thiết kế và thu hút sự quan tâm của khách hàng.

Typical technologies: FDM, SLS Design Firms: art models; design intentions and garnering customer interest.

WikiMatrix

Khi bạn nhập các yếu tố nền tảng cho quảng cáo của mình — như dòng tiêu đề, hình ảnh cũng như biểu trưng — chúng tôi sẽ tìm cho bạn nhiều khách hàng nhất có thể trong phạm vi ngân sách và giá thầu CPA mà bạn kiểm soát.

You enter the building blocks for your ads – like headlines, images and logos – and we’ll find you as many customers as we can within the CPA bid and budget you control .

support.google

Đặt giá thầu vCPM thủ công có thể không dành cho bạn nếu mục tiêu chiến dịch của bạn là phản hồi trực tiếp từ khách hàng, như mua một sản phẩm hoặc điền thông tin vào biểu mẫu.

Manual vCPM bidding probably isn’t for you if the goal of your chiến dịch is a direct response from customers, such as buying a product or filling in a form .

support.google

Có người điền vào 2 biểu mẫu khách hàng tiềm năng (trong các phiên khác nhau) sau khi nhấp vào quảng cáo và Analytics hiển thị 2 hành động này dưới dạng 2 mục tiêu hoàn thành.

Someone fills in two lead forms ( in different sessions ) after an ad click, and Analytics shows them as two goal completions .

support.google

Việc tích hợp tất cả các dịch vụ vào một nút đơn, tiêu biểu là cách truyền đa hướng (backhaul) tất cả các dòng dữ liệu qua IP hoặc ATM, có thể cung cấp các dịch vụ mới cho khách hàng nhanh hơn và tiết kiệm chi phí hơn.

Integrating all services on a single node, which typically backhauls all data streams over IP or Asynchronous Transfer Mode can be more cost effective and may provide new services to customers quicker than previously possible.

WikiMatrix

Một số bộ sưu tập tiêu biểu bao gồm bộ sưu tập Bryant West Indies, bộ sưu tập Van Sickle Leftist Pamphlet, bộ sưu tập Book Arts, các bộ sưu tập về tài liệu trong lĩnh vực du lịch và dịch vụ khách hàng, và các tài liệu về lịch sử vùng miền trung Florida.

Notable collections within the library include the Bryant West Indies collection, the Van Sickle Leftist Pamphlet collection, the Book Arts Collection, collections of materials on tourism and hospitality, and materials on the history of Central Florida.

WikiMatrix

Source: https://iseo1.com
Category: Marketing

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *