Out of dispute là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /dɪ.ˈspjuːt/

Hoa Kỳ[ dɪ. ˈspjuːt ]

Danh từSửa đổi

dispute  /dɪ.ˈspjuːt/

Nội dung chính

Bạn đang đọc: Out of dispute là gì

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Nội động từSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  • Tiếng PhápSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  1. Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận. beyond (past, without) dispute   không cần bàn cãi gì nữathe matter is in dispute   vấn đề đang được bàn cãito hold a dispute on   tranh luận về (vấn đề gì)
  2. Cuộc tranh chấp (giữa hai người… ).
  3. Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến. to settle a dispute   dàn xếp một mối bất hoà

Nội động từSửa đổi

dispute nội động từ /dɪ.ˈspjuːt/

  1. Bàn cãi, tranh luận. to dispute with (against) someone   bàn cãi với aito dispute on (about) a subject   bàn cãi về một vấn đề
  2. Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.

Chia động từSửa đổidispute

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu

to dispute
Phân từ hiện tại

disputing
Phân từ quá khứ

disputed
Dạng chỉ ngôi
số

ít

nhiều
ngôi

thứ nhất

thứ hai

thứ ba

thứ nhất

thứ hai

thứ ba
Lối trình bày

I

you/thou¹

he/she/it/one

we

you/ye¹

they
Hiện tại

dispute

dispute hoặc disputest¹

disputes hoặc disputeth¹

dispute

dispute

dispute
Quá khứ

disputed

disputed hoặc disputedst¹

disputed

disputed

disputed

disputed
Tương lai

will/shall² dispute

will/shall dispute hoặc wilt/shalt¹ dispute

will/shall dispute

will/shall dispute

will/shall dispute

will/shall dispute
Lối cầu khẩn

I

you/thou¹

he/she/it/one

we

you/ye¹

they
Hiện tại

dispute

dispute hoặc disputest¹

dispute

dispute

dispute

dispute
Quá khứ

disputed

disputed

disputed

disputed

disputed

disputed
Tương lai

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute
Lối mệnh lệnh

you/thou¹

we

you/ye¹

Hiện tại

dispute

lets dispute

dispute

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Ngoại động từSửa đổi

dispute ngoại động từ /dɪ.ˈspjuːt/

  1. Bàn cãi, tranh luận (một vấn đề).
  2. Chống lại, kháng cự lại. to dispute a landing   kháng cự lại một cuộc đổ bộto dispute the advance of the enemy   kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch
  3. Tranh chấp. to dispute every inch of ground   tranh chấp từng tấc đất

Chia động từSửa đổidispute

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu

to dispute
Phân từ hiện tại

disputing
Phân từ quá khứ

disputed
Dạng chỉ ngôi
số

ít

nhiều
ngôi

thứ nhất

thứ hai

thứ ba

thứ nhất

thứ hai

thứ ba
Lối trình bày

I

you/thou¹

he/she/it/one

we

you/ye¹

they
Hiện tại

dispute

dispute hoặc disputest¹

disputes hoặc disputeth¹

dispute

dispute

dispute
Quá khứ

disputed

disputed hoặc disputedst¹

disputed

disputed

disputed

disputed
Tương lai

will/shall² dispute

will/shall dispute hoặc wilt/shalt¹ dispute

will/shall dispute

will/shall dispute

will/shall dispute

will/shall dispute
Lối cầu khẩn

I

you/thou¹

he/she/it/one

we

you/ye¹

they
Hiện tại

dispute

dispute hoặc disputest¹

dispute

dispute

dispute

dispute
Quá khứ

disputed

disputed

disputed

disputed

disputed

disputed
Tương lai

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute

were to dispute hoặc should dispute
Lối mệnh lệnh

you/thou¹

we

you/ye¹

Hiện tại

dispute

lets dispute

dispute

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /dis.pyt/

Danh từSửa đổi

Số ít
Số nhiều
dispute
/ dis.pyt/
disputes
/ dis.pyt/

dispute gc /dis.pyt/

  1. Sự cãi nhau, sự cãi cọ.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự tranh cãi. Esprit de dispute   đầu óc thích tranh cãi

Trái nghĩaSửa đổi

  • Accord, entente, paix, réconciliation

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Source: https://iseo1.com
Category: Marketing

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.