Các mẫu câu có từ ‘chaos’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. But, see, chaos theory isn’t exactly about chaos.

Nhưng, bạn biết đấy, thuyết hỗn loạn không trọn vẹn nói về sự hỗn loạn .

2. We met violence with force and chaos with chaos.

Chúng tôi có nhiều bạo hành vũ lực và hỗn loạn tiếp nối hỗn loạn.

3. Audience: Chaos.

Khán giả : Hỗn mang ?

4. Chaos spreads.

Hỗn Mang đang lây lan .

5. SB: Chaos?

Hỗn mang ?

6. Chaos Theory.

Lý thuyết hỗn loạn .

7. Chaos becomes cosmos.

Sự hỗn độn trở thành ngoài hành tinh có trật tự .

8. That’s Chaos Theory.

Đó chính là thuyết về sự hỗn loạn .

9. It’s chaos theory.

Nó là thuyết hỗn loạn .

10. It’s simple chaos.

Không khác gì thứ hỗn mang .

11. Set has unleashed Chaos.

Set đã giải thoát cho Hỗn Mang .

12. CHAOS reigns in Lystra.

Cảnh hỗn loạn xảy ra tại thành Lít-trơ .

13. It was complete chaos.

Đó thực sự là 1 cuộc hỗn loạn .

14. It will mean chaos.

Đó nghĩa là hỗn mang .

15. The essence of chaos.

Đó là thực chất của sự hỗn mang .

16. I miss the chaos.

Tôi nhớ những sự bộn bề .

17. Ignorance brings chaos, not knowledge.

Sự phớt lờ mới mang lại sự hỗn loạn, chứ không phải kỹ năng và kiến thức .

18. He causes chaos and death.

Anh ta chỉ đem đến hỗn loạn và chết chóc mà thôi .

19. They’re using Pragmatic Chaos now.

Họ đang dùng Pragmatic Chaos ( mớ hỗn độn thực dụng )

20. The Seven Gods of Chaos!

7 thần thời Hỗn Mang !

21. It’s also stability versus chaos.

Đó cũng là đại chiến giữa không thay đổi và hỗn loạn .

22. Real world is just chaos.

Thế giới thực chỉ là hỗn loạn .

23. The chaos will give us cover.

Sữ hỗn loạn sẽ che chắn cho tất cả chúng ta .

24. Gog’s armies will dissolve in chaos.

Các quân lực của Gót sẽ tan rã trong sự hỗn loạn .

25. You ever heard of chaos theory?

Anh đã khi nào nghe thuyết hỗn mang chưa ?

26. The fight quickly descended into chaos.

Cuộc chiến nhanh gọn rơi vào bế tắc .

27. I’m still not clear on chaos.

Tôi không rô cái gọi là thời đại hỗn mang .

28. And then war and chaos descend.

Và khi cuộc chiến tranh và sự hỗn loạn giảm dần .

29. The country was in bloody chaos.

Cả quốc gia trong sự hỗn loạn đẫm máu .

30. Superstring theory, chaos math, advanced algorithms.

Lý thuyết dây siêu dẫn, toán học ứng dụng, giải thuật tín hiêu hạng sang .

31. Then what follows is utter chaos!

Diễn biến tiếp theo là sự hỗn loạn .

32. No forensics team this is total chaos!

Không có đội giám định pháp y

33. You know the chaos that has arisen.

Bạn biết những sự hỗn loạn đã xảy ra .

34. During the chaos created by your package.

Bị mất trong vụ lùm xùm vì gói bưu kiện của ngài .

35. They found their way through the chaos.

Chúng tự tìm thấy đường qua sự hỗn loạn .

36. Killing him now would only create chaos.

Giết lão ta giờ đây chỉ gây hỗn loạn thôi .

37. Outside, just the waters of chaos again.

Ngoài kia, chỉ có lại thứ nước của hỗn mang .

38. It would cause such a thrilling chaos.

Nó sẽ gây hỗn độn kinh khủng đấy .

39. We are but the base of chaos.

Chúng tôi là căn nguyên của sự hỗn loạn .

40. During the chaos, he had learned nothing.

Ông chẳng biết được gì tại nơi xảy ra vụ hành hung .

41. Egypt must never be destroyed by Chaos.

Hỗn mang không khi nào hoàn toàn có thể diệt trừ được Ai Cập .

42. Abaddon made inroads into my following, creating chaos.

Abaddon đã cài người vào phe phái của ta, tạo ra sự hỗn loạn .

43. But without restraint… without control… emotion is chaos.

Nhưng nếu không gò bó … không trấn áp … thì xúc cảm là một thứ hỗn độn .

44. The brigade managed well in the ensuing chaos.

Quân Đậu rơi vào thế hỗn loạn vô cùng .

45. Have you ever heard of the chaos theory?

Anh từng nghe về triết lý hỗn mang chưa ?

46. I will bring order after centuries of chaos.

Ta sẽ mang lại trật tự sau nhiều thế kỷ hỗn mang .

47. There was chaos in Saigon at that time.

Lúc đó Hồ Chí Minh rơi vào hỗn loạn .

48. He’s the breath of some primitive, ancient chaos.

Là chút gì còn sót lại … … của thời nguyên thủy và cổ đại đầy hỗn loạn .

49. You speak of control, yet you court chaos.

Anh nói về trấn áp, mà anh lại gây ra hỗn loạn .

50. These attacks brought instability and chaos to the kingdom.

Những cuộc tiến công mang lại sự không ổn định và hỗn loạn cho vương quốc .

51. When we woke in this world… it was chaos

Khi chúng tôi tỉnh giấc trong quốc tế này … nó đã rất hỗn loạn

52. It descended into score-settling, death squads and chaos.

đây là nguyên do dẫn Iran đến chỗ không ổn định và loạn lạc

53. Chaos chain reaction with organ ic matter, unpredictable results.

Phản ứng dây chuyền sản xuất hỗn loạn với vật chất hữu cơ, những hiệu quả khó đoán .

54. This was after the chaos of the French Revolution.

Đó là sau không ổn định của cách mạng Pháp .

55. With so much chaos, someone will do something stupid.

Khi tình hình quá hỗn loạn, vài người sẽ làm điều khù khờ .

56. Edward Lorenz invented the chaos theory in the 1960s.

Edward Lorenz đã nghĩ ra triết lý hỗn mang vào những năm 1960 .

57. Only one thing fighting for order in the chaos.

Thứ duy nhất chiến đấu chống lại hỗn loạn vì trật tự .

58. With Flynn missing, the company is now in chaos.

Với việc Flynn mất tích, công ty đang hỗn loạn .

59. Rehearsal in ruins as Van Dort boy causes chaos!

Con trai nhà Van Dort gây rối loạn trong buổi tập nghi thức !

60. They’re attacking innocents at random, creating mayhem and chaos.

Chúng đang tiến công người vô tội tạo ra thực trạng lộn xộn và hỗn loạn .

61. Within a few minutes, whole prison descended into chaos.

Chỉ trong vài phút, hàng ngũ biến thành đống hỗn loạn .

62. Who got BBS in chaos in the first place?

Ai đã làm BBS loạn lên trước ?

63. Are you trying to create chaos in the ranks?

Ông đang cố tạo ra sự hỗn loạn trong nội bộ Đảng sao ?

64. They’d lived through the chaos of the Weimar Republic!

Họ đã phải sống trong thời kỳ hỗn mang … của Cộng hòa Weimar :

65. That kingdom fell into war and chaos and ruin…

Vương quốc đó lâm vào cuộc chiến tranh hỗn loạn và lụi tàn .

66. Or design out of chaos, without the aid of mind.

Hoặc xây đắp để thoát khỏi hỗn mang, trong sự vô thức

67. But I vowed to master the chaos, to impose order.

Nhưng tôi thề phải làm chủ sự hỗn loạn, áp đặt lệnh .

68. 25 The aftermath of human wars is chaos and misery.

25 Các đại chiến của con người luôn để lại hậu quả là sự hỗn loạn và đau khổ .

69. After he was born, the world was filled in chaos.

Sau khi ông sinh ra, đất trời chìm ngập trong hỗn loạn .

70. 2 These last days are a time of moral chaos.

2 Những ngày sau cùng này là thời kỳ suy đồi về đạo đức .

71. What we do keeps the world from falling into chaos

Và những gì tất cả chúng ta làm là giữ quốc tế không rơi vào hỗn loạn .

72. But the competition was filled with chaos and violent collisions.

Nhưng sự tăng trưởng đã diễn ra với nhiều sự hỗn loạn và những vụ va chạm kinh hồn .

73. Your father’s return brings calamity, disorder, chaos, tragedy and death.

Cha ngươi quay về mang theo tai ương, hỗn loạn, rối ren thảm kịch và chết chóc

74. Kavadh died within months, and chaos and civil war followed.

Sau đó, Kavadh chết chỉ trong vòng vài tháng, và sự hỗn loạn cùng nội chiến theo sau nó .

75. Sometimes that resulted in a little chaos in our home.

Đôi khi điều đó gây ra một thực trạng hỗn loạn nhỏ trong nhà chúng tôi .

76. Orders used to come once a day, and now it’s chaos.

Hồi xưa mỗi ngày có một nhu yếu kết hôn giờ đây thì loạn hết lên .

77. This approach is particularly important in the field of quantum chaos.

Phương pháp này rất quan trọng trong hỗn loạn lượng tử .

78. Whatever he’s up to, he needs noise and he needs chaos.

Cho dù hắn đang thủ đoạn gì, hắn cần tiếng ồn và rối loạn .

79. Given man’s nature, it might bring us only instability and chaos.

Biết được tính tự nhiên của con người, nó rất hoàn toàn có thể chỉ đem lại sự không ổn định và hỗn loạn .

80. A thousand hours of training for five minutes of pure chaos.

Một ngàn giờ giảng dạy cho 5 phút hỗn loạn thực chiến .

Source: https://iseo1.com
Category: Coin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *