băng chuyền trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nó bốc dỡ những đồ vật khỏi băng chuyền.

It’s picked up the object off the conveyor.

ted2019

Nhà ga có 40 bàn check-in, 16 cổng ra máy bay và 7 băng chuyền hành lý.

The terminal has 40 check-in desks, 16 boarding gates and 7 baggage belts.

WikiMatrix

Chúng tôi có một băng chuyền ở kia.

We’ve got a conveyor there.

QED

Đối với 1 người chuyên đi biển đó là 1 cái băng chuyền.

To a Waterman… it’s a conveyor belt.

OpenSubtitles2018. v3

Băng chuyền này là thông tin liên lạc và trách nhiệm giữa người phục vụ và đầu bếp.

This carousel is the communication and accountability between the waiter and the cook.

WikiMatrix

Hệ thống KHÔNG hỗ trợ quảng cáo băng chuyền.

The image carousel is NOT yet supported .

support.google

Ngược lại, với phương pháp truyền thống sử dụng băng chuyền.

Contrast that, for a moment, with the traditional method of using a conveyor.

ted2019

Tính năng Khám phá cũng có thể hiển thị băng chuyền cuộn ngang trong thẻ.

Discover can also host a horizontally scrollable carousel within a card .

support.google

Nó giống như một băng chuyền địa chất.

It’s like a geological conveyer belt

QED

Nó là một băng chuyền, và nó có thể làm ra một cuốn sách.

It’s all conveyor belt, and it makes a book.

QED

Hắn đã bỏ lại toàn bộ trên một cái băng chuyền.

He’s given us the whole thing on a platter.

OpenSubtitles2018. v3

Cái cây này có thể mang lại những điều nó cần… một băng chuyền thức ăn.

This one tree could provide him with all he will ever need… a conveyor belt of food.

OpenSubtitles2018. v3

Vị trí trong một băng chuyền không được ghi lại.

The position within a carousel is not noted .

support.google

Giờ họ bán sushi trên băng chuyền và trong các cửa hàng thực phẩm.

Now, they have sushi on conveyor belts and in convenience stores.

OpenSubtitles2018. v3

Con để cái giày vô băng chuyền đó.

I put the shoe on the conveyer belt.

OpenSubtitles2018. v3

Bản thân băng chuyền không cần phải được cuộn vào chế độ xem trên trang hiện tại.

The carousel itself need not be scrolled into view in the current page .

support.google

Người ta gọi đó là băng chuyền đại dương.

They call it the ocean conveyor.

OpenSubtitles2018. v3

Băng chuyền này chứa một tập hợp các trang liên quan về một chủ đề cụ thể.

This carousel contains a set of related pages for a given topic .

support.google

Trong trang kết quả tìm kiếm tổng hợp, hình ảnh đôi khi xuất hiện trong băng chuyền hình ảnh.

In the combined search results page they sometimes appear in a carousel of images .

support.google

Lần nhấp: Một mục phải được cuộn vào chế độ xem trong băng chuyền để ghi lại lần hiển thị.

Impression : An item must be scrolled into view in the carousel to register an impression .

support.google

Lần nhấp: Việc nhấp vào một trang AMP tóm tắt trong băng chuyền (mở trang) được tính là một lần nhấp.

Click : Clicking a summarized AMP page in the carousel ( opening the page ) counts as a click .

support.google

URL: Bản thân băng chuyền không có URL; dữ liệu được gán cho các URL của phần tử chứa trong đó.

URL : The carousel itself has no URL ; data is assigned to the URLs of the contained elements .

support.google

Một số loại kết quả nhiều định dạng có thể xuất hiện trong băng chuyền kết quả, như ví dụ sau:

Some types of rich result can be included in a carousel of results, like this :

support.google

Sau khi cài đặt đẩy băng chuyền trở lại về phía Trung tâm của máy cho đến khi nó hoàn toàn ngồi

Once installed push the Conveyor back in towards the center of the Machine until it is fully seated

QED

Source: https://iseo1.com
Category: Marketing

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *