Các mẫu câu có từ ‘angel’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. The angel siren.

Còi báo động thiên thần .

2. My sweet angel.

Thiên thần bé bỏng của mẹ.

3. The angel then leaves.

Rồi thiên sứ lìa khỏi Ma-ri .

4. A true angel of mercy

Quả là một vị bồ tát sống .

5. Michael helps the angel (13)

Mi-ca-ên giúp thiên sứ ( 13 )

6. Got my guardian angel here.

Có thiên thần hộ mệnh rồi .

7. How’s the coffee coming, angel?

Cà-phê có chưa, thiên thần ?

8. He’s not an angel, you know.

Lão không phải thiên thần đâu, anh biết đấy .

9. Do You Have a Guardian Angel?

Bạn có một thiên thần hộ mệnh không ?

10. Do we have a guardian angel?

Có thần hộ mệnh không ?

11. To the Angel of Pergamum

Thông điệp gửi thiên sứ ở Bẹt-găm

12. You are an angel from God!

Anh là hồng ân từ Chúa

13. At first, the angel is seen only by the donkey Balaam is riding, which tries to avoid the angel.

Thoạt đầu, chỉ có con lừa Balaam đang cưỡi nhìn thấy thiên sứ .

14. He’s powering up with the angel tablet.

Cùng với Phiến đá thiên thần ông ta đang mạnh lên .

15. So, what, you my guardian angel now?

Thế, giờ đây mày là gì, là thiên thần bản mệnh của tao hả ?

16. This one angel had become very proud.

Có một thiên sứ trở nên rất kiêu ngạo .

17. It’s in the town of San angel.

Nó đang ở trong thị xã San angel .

18. 5 Do You Have a Guardian Angel?

5 Có thần hộ mệnh không ?

19. It’s an angel from Metatron’s inner circle.

Một trong những thiên thần thân cận với Metatron .

20. Second, the angel stated: “Fear God.”

Thứ nhì, thiên sứ ra lệnh : “ Hãy kính-sợ Đức Chúa Trời ” .

21. She is an angel from heaven!

Đúng là tiên nữ giáng trần !

22. You’re making me into an angel.

Anh đang biến em thành thiên thần .

23. What angel wakes me from my flow’ry bed?

Vị tiên nào đã thức tỉnh tôi từ chiếc giường hoa này vậy ?

24. Yeah, I might become an angry angel too.

Tôi cũng trở thành thiên thần cuồng nộ .

25. She’s an angel come down from Heaven.

Cô ấy là Tiên giáng trần

26. But the angel said: ‘Don’t be afraid!

Nhưng thiên sứ nói : ‘ Chớ sợ chi !

27. I’ll be the only angel you need.

Tôi sẽ là thiên thần bảo vệ duy nhất của chị .

28. She has the smile of an angel

Nàng có nụ cười của một thiên thần

29. It’s acting as some kind of angel siren.

Hoạt động như còi báo động của thiên thần .

30. Angel, are you doing anything that’d dtinkingly important?

Thiên thần, có phải anh đang làm một cái gì quan trọng một cách khó ngửi ?

31. Do you really think an angel resides in me?

Thế Người có thấy thiên thần hiện hữu trong con không ?

32. But as the angel directed, he sent for Peter.

Nhưng như lời thiên sứ dặn bảo, ông cho người đi tìm Phi-e-rơ .

33. He is really a very powerful, but wicked, angel.

Hắn thật ra là một thiên sứ đầy quyền lực, nhưng lại tàn ác .

34. They were Nephilim, half human and half angel.

Chúng là Nê-phi-lim, nửa người, nửa thiên sứ .

35. Have you ever had coffee with an angel?

Bạn đã khi nào uống cafe cùng thiên thần chưa ?

36. Remember, the bad angel Satan was busy making trouble.

Em hãy nhớ, thiên sứ ác tên là Sa-tan khi nào cũng lo gây rối .

37. (Revelation 1:13, 16) Is Jesus really an angel?

( Khải-huyền 1 : 13, 16 ) Chúa Giê-su có đúng là một thiên sứ không ?

38. It looks like Starling City has a guardian angel.

Có vẻ như thành phố Starling có một thiên thần hộ mệnh .

39. Even in hell, an angel sometimes makes an appearance.

Ngay cả ở âm ti, một thiên thần vẫn thi thoảng mở ra .

40. Once they were outside the prison, the angel vanished.

Khi họ ra khỏi ngục, thiên sứ biến mất .

41. It allows normal humans to become half-Angel Shadowhunters.

Nó được cho phép những người thường trở thành nửa-Thiên thần Thợ săn Bóng tối .

42. Angel dated fellow porn star James Deen for six years.

Angel hẹn hò với ngôi sao 5 cánh khiêu dâm James Deen trong sáu năm .

43. Revelation is conveyed to John “in signs” by an angel.

Sách Khải-huyền đã được một thiên sứ dùng những “ tín hiệu ” chuyển đạt đến Giăng .

44. And angel investors in America put in money into that.

Và có nhiều nhà đầu tư hảo tâm ở Mỹ đã góp vốn đầu tư vào đó .

45. “Satan himself keeps transforming himself into an angel of light.

“ Chính Sa-tan cũng luôn giả dạng làm thiên sứ của sự sáng .

46. He saw you and said, ” Aren’t you his guardian angel?

Người nhìn thấy anh và nói : ” Chẳng phải mi là thiên thần bảo vệ của nó sao ?

47. “Go quickly and tell his disciples,” the angel instructed.

Vị thiên sứ bảo họ “ hãy đi mau nói cho môn-đồ Ngài hay ” .

48. ‘Where the pure angel merges with the antic sphynx’

Nơi thiên thần thuần khiết nhất trộn lẫn chút nhân sư cổ kính .

49. How was the power of just one angel demonstrated?

Chỉ một thiên sứ đã biểu dương quyền lực tối cao như thế nào ?

50. An angel descended from heaven and rolled away the stone.

Một thiên sứ hiện xuống từ trời và lăn tảng đá đó đi .

51. The angel maker chose women Because they excited him Sexually.

Kẻ tạo thiên thần chọn phụ nữ vì họ kích thích tình dục hắn .

52. A print depicting the angel and child became very popular.

Một bản in miêu tả những thiên thần và đứa trẻ trở nên rất thông dụng .

53. The ” angel isle ” – the original Latin has ” ex insula angelorum “.

Chữ ” hòn đảo thiên thần ” – bản Latin nguyên thủy có câu ” ex insula angelorum ” ( từ hòn đảo thiên thần ) .

54. Angel being the classified call sign for Air Force One.

Angel là biệt danh bí hiểm dành cho Không lực Một .

55. Jesus’ faithfulness also exposed the wicked angel, Satan, as a liar.

Sự trung thành với chủ của Chúa Giê-su cũng vạch trần thiên sứ ác Sa-tan là kẻ nói dối .

56. * The angel was urging Daniel to endure faithfully until death.

* Thiên sứ lôi kéo Đa-ni-ên trung thành với chủ chịu đựng cho đến chết .

57. An angel or star might be placed at the top of the tree to represent the Angel Gabriel or the Star of Bethlehem, respectively, from the Nativity.

Một thiên thần hay sao hoàn toàn có thể được đặt ở trên cùng của cây để đại diện thay mặt cho Tổng lãnh thiên thần Gabriel hoặc Ngôi sao Bethlehem, ngôi sao 5 cánh báo hiệu Giêsu giáng sinh theo Phúc Âm Mátthêu .

58. So Jehovah sent an angel to a young man named Gideon.

Vì thế, Đức Giê-hô-va sai thiên sứ đến gặp một người tên là Ghi-đê-ôn .

59. The basic meaning of the title ‘angel’ is ‘messenger; message bearer.’. . .

Ý nghĩa cơ bản của chữ « thiên-sứ » là « sứ giả ; người mang thông điệp » …

60. Elias isn’t the only fallen angel in our rolodex, Mr. Reese.

Elias không phải là thiên thần sa ngã duy nhất mà tất cả chúng ta biết, Mr. Reese .

61. Judges chapter 6 relates that Jehovah’s angel visited Gideon at Ophrah.

Sách Các Quan Xét chương 6 kể lại rằng thiên sứ của Đức Giê-hô-va đã viếng thăm Ghê-đê-ôn tại Óp-ra .

62. Some new American businesses raise investments from angel investors (venture capitalists).

Một vài những công ty Mỹ khởi nghiệp lôi kéo vốn góp vốn đầu tư từ cái nhà góp vốn đầu tư cá thể ( angel investors ) .

63. Called “a holy one,” he was a righteous angel representing God.

Được gọi là “ đấng thánh ”, đây phải là một thiên sứ công bình đại diện thay mặt Đức Chúa Trời .

64. “Angel Di Maria: Man Utd pay British record £59.7m for winger”.

Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2008. ^ “ Angel Di Maria : Man Utd pay British record £ 59.7 m for winger ” .

65. I understand you not wanting to go against your fellow angel.

Tôi biết anh không hề muốn việc chống lại đồng loại của mình .

66. Her father delivered the eulogy, saying “Goodnight, my angel, sleep tight.

Chính cha của cô đã đọc bài điếu văn, ” Hãy ngủ ngon, thiên thần của bố, ngủ ngon con nhé .

67. There was an angel attack on a soldier outside the walls today.

Có một vụ thiên thần hạ đẳng Open ngoài bức tường thời điểm ngày hôm nay .

68. The angel Gabriel was sent to a fine young woman named Mary.

Thiên sứ Gáp-ri-ên được sai đến một thiếu nữ hiền hậu tên là Ma-ri .

69. He was merely stating his predicament, and the angel accepted his statement.

Ông chỉ kể lại thực trạng khó khăn vất vả của mình và thiên sứ gật đầu lời ông nói .

70. King Benjamin delivers the words of an angel regarding the Atonement

Vua Bên Gia Min đưa ra những lời của một thiên sứ về Sự Chuộc Tội

71. * Laman and Lemuel saw an angel (see 1 Nephi 3:29).

* La Man và Lê Mu Ên đã nhìn thấymột thiên sứ ( xin xem 1 Nê Phi 3 : 29 ) .

72. Then an angel from heaven appeared to him and strengthened him.”

Có một thiên-sứ từ trên trời hiện xuống cùng Ngài, mà thêm sức cho Ngài ” .

73. Are you saying there’s been angel possessions for thousands of years?

những thiên thần từng chiếm xác hàng ngàn năm trước ?

74. 7 For example, according to the angel, Michael is to “stand up.”

7 Thí dụ, thể theo thiên sứ, Mi-ca-ên phải “ chỗi-dậy ” .

75. So that bad angel put wrong ideas into the mind of Eve.

Vì thế thiên sứ xấu này đã để vào tâm lý Ê-va những sáng tạo độc đáo sai lầm đáng tiếc .

76. The Bible does not teach that each individual has a guardian angel.

Kinh Thánh không dạy rằng mỗi người có một thần hộ mệnh .

77. I couldn’t let any more of our angel brethren fall into amber.

Tôi không để bất kỳ đồng đội nào của mình phải gục chết trong hổ phách .

78. I answered that an angel of God had revealed it unto him.

Tôi vấn đáp rằng một vị thiên sứ của Thượng Đế đã bật mý cho anh ta biết .

79. Jacob had to wrestle all night with an angel before receiving a blessing.

Gia-cốp đã phải vật lộn suốt đêm với một thiên sứ trước khi nhận được ân phước .

80. The angel has tongs in one picture but a sword in the other.

Trong một bức tranh, thiên sứ cầm cái kẹp gắp nhưng trong bức tranh kia thì cầm thanh gươm .

Source: https://iseo1.com
Category: Coin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *