1 Đô Singapore (SGD) bằng bao nhiêu tiền việt (VND) mới nhất 2021

Được tạo vào : 1 tuần sau

Nếu bạn đang chuẩn bị Du lịch, hoặc đi du học Singapore chắc chắn rằng bạn sẽ quan tâm đến tỷ giá Đồng Đô la Singapore thay đổi như thế nào phải không nào ? Và bạn sẽ luôn có 1 thắc mắc “1 Đô la Singapore bằng bao nhiêu tiền Việt“. Vậy nên trong bài viết này, Chiasevaytien.com sẽ cập nhập tỷ giá tiền Đô La Singapore nhanh nhất và chính xác nhất bên cạnh đó cũng trả lời luôn câu hỏi “1 Đô la Singapore bằng bao nhiêu tiền Việt

Phần 1

1 Đô la Singapore bằng bao nhiêu tiền Việt, Quy đổi SGD to VND

Đôla Singapore (ký hiệu: $; mã: SGD) là tiền tệ chính thức của Quốc gia Singapore. Đô la Singapore thường được viết tắt với ký hiệu đô la $, hoặc S $ để phân biệt với các đồng tiền bằng đồng đô la khác. Đô la Singapore được chia thành 100 cents.

Tỷ giá tiền Đô la Singapore luôn là vấn đề mà khách hàng rất quan tâm. Bởi biến động tiền Đô La Singapore sẽ ảnh hưởng rất lớn đến vấn đề khách hàng quyết định mua hay bán tiền tệ.

Theo cập nhập mới nhất tháng 01/2021, Tỷ giá tiền Đô la Singapore sang tiền Việt hiện đang có mức giá quy đổi là

1 SGD =  17.406,10 VNĐ

Tức là  1 Đô la Singapore bằng mười bảy nghìn bốn trăm linh sáu động Việt Nam

Từ tài liệu trên, để giúp những bạn thuận tiện quy đổi tiền SGD sang VNĐ thì tất cả chúng ta có bảng tỷ giá quy đổi dưới đây Tiền Đô la Singapore (Đơn vị: SGD) Tiền Việt Nam (Đơn vị: VND) 1 Đô la Singapore(SGD) 17.406,10 VNĐ 2 Đô la Singapore(SGD) 34.812,20 VNĐ 5 Đô la Singapore(SGD) 87.030,50 VNĐ 10 Đô la Singapore(SGD) 174.061 VNĐ 20 Đô la Singapore(SGD) 348.122 VNĐ 50 Đô la Singapore(SGD) 870.305 VNĐ 100 Đô la Singapore(SGD) 1.740.610 VNĐ 200 Đô la Singapore(SGD) 3.481.220 VNĐ 500 Đô la Singapore(SGD) 8.703.050 VNĐ 1000 Đô la Singapore(SGD) 17.406.100 VNĐ Bảng cập nhập tỷ giá tiền Đô la Singapore ( SGD ) sang tiền Nước Ta ( VND ) tháng 01/2021

Phần 2

Các loại tiền Đô la Singapore ( SGD ) đang lưu hành

Hiện nay, tại quốc gia Singapore đang lưu hành 2 loại tiền đó là tiền xu và tiền giấy. Các mệnh giá tiền xu và tiền giấy cũng rất khác nhau được lao lý dưới đây đó là

Tiền giấy Singapore bao gồm các mệnh giá: S$1, S$2, S$5, S$10, S$20, S$25, S$50, S$100, S$500, S$1,000 và S$10,000.

Tiền Giấy Đô La Singapore

Tiền Giấy Đô La Singapore

Tiền xu Singapore bao gồm các mệnh giá: 1 cent, 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent. 1 đô la Singapore bằng 100 cent.

Tiền Xu Đô La Singapore

Tiền Xu Đô La Singapore Hiện nay trên tờ tiền mệnh giá lớn nhất của quốc gia Singapore là : 1.000 đô la Singapore có in hàng loạt lời bài quốc ca của Singapore tương tự với hơn 17 triệu VNĐ. Trước đó, tờ tiền mệnh giá 10.000 SGD là tờ tiền lớn nhất của Singapore, tương tự với gần 174 triệu VND ( tính theo tỷ giá hiện tại ).

Theo tin mới nhất thì Singapore sẽ dừng phát hành tờ 1.000 đôla Singapore (SGD) kể từ ngày 1/1/2021 để giảm thiểu nguy cơ rửa tiền và tài trợ khủng bố

Phần 3

Quy đổi tiền Đô la Singapore sang tiền Việt trực tuyến như thế nào

Hiện nay có rất nhiều cách giúp bạn cập nhập tỷ giá tiền Đô la Singapore một cách nhanh nhất và chính xác nhất. trên đây là cách mà AD hay sử dụng đó chính là tra cứu ngay trên thanh tìm kiếm của Google. Bằng cách bạn hãy gõ tự khoá tìm kiếm là “sgd to vnd”  lên thanh công cụ của Google.com. Và kết quả sẽ được hiển thị ngay phía bên dưới cho bạn cùng với biểu đồ biến động của đồng tiền Đô la Singapore

Quy đổi tiền Đô la Singapore sang tiền Việt Nam

Quy đổi tiền Đô la Singapore sang tiền Nước Ta

Bên cạnh đó, bạn có thể vào trực tiếp trang Chiasevaytien.com và nhập từ khoá tìm kiếm là  “Đô la Singapore” hoặc “SGD“. Ngay sau đó kết quả tìm kiếm về tỷ giá tiền Đô la Singapore sẽ hiển thị và bạn chỉ cần vào bài viết để biến động tỷ giá tiền Đô la Singapore như thế nào

Phần 4

Quy đổi tiền Đô la Singapore ( SGD ) tại ngân hàng nhà nước nào rẻ nhất

Hiện nay có rất nhiều ngân hàng nhà nước tương hỗ người mua quy đổi tiền Đô la Singapore dưới đây là list ngân hàng nhà nước tương hỗ người mua quy đổi tiền tệ Ngân hàng Mua (VNĐ) Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản Agribank 17.117,00 17.186,00 17.547,00   Bảo Việt   17.226,00   17.517,00 BIDV 17.092,00 17.196,00 17.657,00   CBBank 17.093,00 17.205,00   17.514,00 Đông Á 17.140,00 17.290,00 17.530,00 17.530,00 Eximbank 17.115,00 17.269,00 17.562,00   GPBank   17.283,00 17.545,00   HDBank 17.196,00 17.241,00 17.519,00   Hong Leong 17.112,00 17.255,00 17.489,00   HSBC 16.947,00 17.113,00 17.649,00 17.649,00 Indovina 17.079,00 17.271,00 17.472,00   Kiên Long 17.090,00 17.242,00 17.519,00   Liên Việt   17.207,00 17.537,00   MSB 17.066,00   17.618,00   MB 16.977,00 17.148,00 17.750,00 17.750,00 Nam Á 17.025,00 17.195,00 17.570,00   NCB 17.078,00 17.168,00 17.592,00 17.672,00 OCB 17.098,00 17.198,00 17.703,00 17.603,00 OceanBank   17.207,00 17.537,00   PGBank   17.255,00 17.507,00   PublicBank 16.937,00 17.108,00 17.655,00 17.655,00 PVcomBank 17.092,00 16.901,00 17.609,00 17.609,00 Sacombank 17.199,00 17.299,00 17.604,00 17.504,00 Saigonbank 17.145,00 17.246,00 17.516,00   SCB 17.240,00 17.260,00 17.720,00 17.610,00 SeABank 17.143,00 17.243,00 17.743,00 17.643,00 SHB 17.159,00 17.209,00 17.509,00   Techcombank 17.040,00 17.156,00 17.759,00   TPB 17.056,00 17.114,00 17.648,00   UOB 16.858,00 17.118,00 17.649,00   VIB 17.079,00 17.234,00 17.505,00   VietABank 17.086,00 17.226,00 17.569,00   VietBank 17.056,00 17.210,00  

17.503,00

VietCapitalBank 16.932,00 17.103,00 17.629,00   Vietcombank 16.950,80 17.122,02 17.658,81   VietinBank 16.997,00 17.047,00 17.597,00   VPBank 17.123,00 17.158,00 17.658,00   Bảng thống kê tỷ suất chuyển đối tiền Đô la Singapore ( SGD ) sang Tiền Việt của những ngân hàng nhà nước cập nhập tháng 01/2021 Từ bảng thống kê trên thì bạn sẽ biết được Ngân hàng nào có mức giá quy đổi tốt nhất so với tiền Đô la Singapore ( SGD )

Rất mong bài viết “1 Đô la Singapore (SGD) bằng bao nhiêu tiền việt (VND)” sẽ giúp bạn cập nhập được tình hình biến động tỷ giá của đồng Đô la Singapore khi quy đổi ra tiền Việt Nam. Từ đó bạn sẽ có những kế hoạt hợp lý cho việc mua bán tiền  Đô la Singapore này nhé

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.